Những lệnh tắt trong AutoCad - Những lệnh thường dùng trong AutoCad

Thảo luận trong 'Thủ thuật Windows' bắt đầu bởi TechBuba, 5/6/17.

  1. TechBuba Nhà Báo (Báo Đời)

    Hôm trước mình đã tổng hợp cho bạn những phím tắt trong AutoCad rồi. Bài này mình sẽ tổng hợp cho các bạn những lệnh thường dùng trong AutoCad có thể giúp các bạn vẽ hay thao tác nhanh hơn trong AutoCad.
    [​IMG]
    Danh sách lệnh AutoCad
    • 3A – 3DArray: Sao chép thành dãy trong 3D AutoCad trong AutoCad.
    • 3DO – 3DOrbit: Xoay đối tượng trong không gian 3D trong AutoCad.
    • 3F – 3DFace: Tạo bề mặt 3D trong AutoCad.
    • 3P – 3DPoly: Vẽ đường PLine không gian 3 chiều trong AutoCad.
    • A – ARC: Vẽ cung tròn trong AutoCad.
    • AA – ARea: Tính diện tích và chu vi trong AutoCad.
    • AL – ALign: Di chuyển, xoay, scale trong AutoCad.
    • AR – ARray: Sao chép đối tượng thành dãy trong 2D trong AutoCad.
    • ATT – ATTDef: Định nghĩa thuộc tính trong AutoCad.
    • ATE – ATTEdit: Hiệu chỉnh thuộc tính Block trong AutoCad.
    • B – BLock: Tạo Block trong AutoCad.
    • BO – Boundary: Tạo đa tuyến kín trong AutoCad.
    • BR – Break: Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn trong AutoCad.
    • C – Circle: Vẽ đường tròn trong AutoCad.
    • CH – Properties: Hiệu chỉnh tính chất của đối tượng trong AutoCad.
    • CHA – ChaMfer: Vát mép các cạnh trong AutoCad.
    • CO – cp Copy: Sao chép đối tượng trong AutoCad.
    • D – Dimstyle: Tạo kiểu kích thước trong AutoCad.
    • DAL – DIMAligned: Ghi kích thước xiên trong AutoCad.
    • DAN – DIMAngular: Ghi kích thước góc trong AutoCad.
    • DBA – DIMBaseline: Ghi kích thước song song trong AutoCad.
    • DCO – DIMContinue: Ghi kích thước nối tiếp trong AutoCad.
    • DDI – DIMDiameter: Ghi kích thước đường kính trong AutoCad.
    • DED – DIMEDit: Chỉnh sửa kích thước trong AutoCad.
    • DI – Dist: Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm trong AutoCad.
    • DIV – Divide: Chia đối tượng thành các phần bằng nhau trong AutoCad.
    • DLI – DIMLinear: Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang trong AutoCad.
    • DO – Donut: Vẽ hình vành khăn trong AutoCad.
    • DOR – Dimordinate: Tọa độ điểm trong AutoCad.
    • DRA – DIMRadiu: Ghi kích thước bán kính trong AutoCad.
    • DT – Dtext: Ghi văn bản trong AutoCad.
    • E – Erase: Xoá đối tượng trong AutoCad.
    • ED – DDEdit: Hiệu chỉnh kích thước trong AutoCad.
    • EL – Ellipse: Vẽ đường elip trong AutoCad.
    • EX - Extend: Kéo dài đối tượng trong AutoCad.
    • EXit – Quit: Thoát khỏi chương trình trong AutoCad.
    • EXT – Extrude: Tạo khối từ hình 2D trong AutoCad.
    • F – Fillet: Tạo góc lượn, bo tròn góc trong AutoCad.
    • FI – Filter: Chọn lọc đối tượng theo thuộc tính trong AutoCad.
    • H – BHatch: Vẽ mặt cắt trong AutoCad.
    • -H – -Hatch: Vẽ mặt cắt trong AutoCad.
    • HE – Hatchedit: Hiệu chỉnh mặt cắt trong AutoCad.
    • HI – Hide: Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất trong AutoCad.
    • I – Insert: Chèn khối trong AutoCad.
    • -I – – Insert: Chỉnh sửa khối được chèn trong AutoCad.
    • IN – Intersect: Tạo ra phần giao giữa 2 đối tượng trong AutoCad.
    • L – Line: Vẽ đường thẳng trong AutoCad.
    • LA – Layer: Tạo lớp và các thuộc tính trong AutoCad.
    • -LA – – Layer: Hiệu chỉnh thuộc tính của layer trong AutoCad.
    • LE – Leader: Tạo ra đường dẫn chú thích trong AutoCad.
    • LEN – Lengthen: Kéo dài/thu ngắn đối tượng bằng chiều dài cho trước trong AutoCad.
    • LW – LWeight: Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ trong AutoCad.
    • LO – Layout: Tạo Layout trong AutoCad.
    • LT – Linetype: Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường trong AutoCad.
    • LTS – LTSCale: Xác lập tỷ lệ đường nét trong AutoCad.
    • M – Move: Di chuyển đối tượng được chọn trong AutoCad.
    • MA – Matchprop: Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng này sang 1 hay nhiều đối tượng khác trong AutoCad.
    • MI – Mirror: Lấy đối tượng qua 1 trục trong AutoCad.
    • ML – MLine: Tạo ra các đường song song trong AutoCad.
    • MO – Properties: Hiệu chỉnh các thuộc tính trong AutoCad.
    • MS – MSpace: Chuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình trong AutoCad.
    • MT – MText: Tạo ra 1 đoạn văn bản trong AutoCad.
    • MV – MView: Tạo ra cửa sổ động trong AutoCad.
    • O – Offset: Sao chép song song trong AutoCad.
    • P – Pan: Di chuyển cả bản vẽ trong AutoCad.
    • -P – – Pan: Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2 trong AutoCad.
    • PE – PEdit: Chỉnh sửa các đa tuyến trong AutoCad.
    • PL – PLine: Vẽ đa tuyến trong AutoCad.
    • PO – Point: Vẽ điểm trong AutoCad.
    • POL – Polygon: Vẽ đa giác đều khép kín trong AutoCad.
    • PS – PSpace: Chuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy trong AutoCad.
    • R – Redraw: Làm mới màn hình trong AutoCad.
    • REC – Rectangle: Vẽ hình chữ nhật trong AutoCad.
    • REG – Region: Tạo miền trong AutoCad.
    • REV – Revolve: Tạo khối 3D tròn xoay trong AutoCad.
    • RO – Rotate: Xoay các đối tượng được chọn xung quanh 1 điểm trong AutoCad.
    • RR – Render: Hiển thị vật liệu, cây, cảnh, đèn... của đối tượng trong AutoCad.
    • S – Stretch: Kéo dài, thu ngắn tập hợp của đối tượng trong AutoCad.
    • SC – Scale: Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ trong AutoCad.
    • SHA – Shade: Tô bóng đối tượng 3D trong AutoCad.
    • SL – Slice: Cắt khối 3D trong AutoCad.
    • SO – Solid: Tạo ra các đa tuyến có thể được tô đầy trong AutoCad.
    • SPL – SPLine: Vẽ đường cong bất kỳ trong AutoCad.
    • SPE – SPLinedit: Hiệu chỉnh spline trong AutoCad.
    • ST – Style: Tạo các kiểu ghi văn bản trong AutoCad.
    • SU – Subtract: Phép trừ khối trong AutoCad.
    • T – MText: Tạo ra 1 đoạn văn bản trong AutoCad.
    • TH – Thickness: Tạo độ dày cho đối tượng trong AutoCad.
    • TOR – Torus: Vẽ xuyến trong AutoCad.
    • TR – Trim: Cắt xén đối tượng trong AutoCad.
    • UN – Units: Định vị bản vẽ trong AutoCad.
    • UNI – Union: Phép cộng khối trong AutoCad.
    • VP – DDVPoint: Xác lập hướng xem 3D trong AutoCad.
    • WE – Wedge: Vẽ hình nêm, chêm trong AutoCad.
    • X – Explode: Phân rã đối tượng trong AutoCad.
    • XR – XRef: Tham chiếu ngoại vào các file bản vẽ trong AutoCad.
    • Z – Zoom: Phóng to, thu nhỏ trong AutoCad.
    Huy vọng với 153 lệnh tắt trong AutoCad này sẽ giúp các bạn thao tác nhanh hơn trong AutoCad.
     
     
  2. Bình Luận Bằng Facebook